ZALO

0973.897.690

HOTLINE

0973.897.690

ĐỊA CHỈ

M18 Khu phố 7, P. Tân Phong, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai

Cập nhật điểm xét tuyển của đại học Kinh tế HCM (UEH) năm 2022

CẬP NHẬT ĐIỂM XÉT TUYỂN CỦA ĐẠI HỌC KINH TẾ HỒ CHÍ MINH năm 2022.Thông qua bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ những thông tin về quy chế tuyển sinh của UEH năm 2022 dành cho những bạn sinh viên có nguyện vọng ứng tuyển vào trường.

Thông tin tuyển sinh

Đại học Kinh tế HCM (UEH)

Thời hạn

– Đối với trường đại học kinh tế sẽ phụ thuộc vào thời gian tuyển sinh của bộ giáo dục và đào tạo. Năm 2022 thời gian bộ giáo dục đào tạo điều chỉnh nguyện vọng, xác nhận nhập học… Cụ thể như sau:

Trước 17h ngày 15/7/2022:
Xét tuyển theo quy chế hiện thành của bộ giáo dục nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định.
Từ ngày 1/7/2022 - 17h 18/7/2022:
Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để rà soát kết quả điểm học bạ cấp 3 trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh và bắt buộc thông báo lại với người có trách nhiệm ở trường học để sửa sai (nếu có)
Từ ngày 12/7/2022 - ngày 18/7/2022:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, Trung cấp (thí sinh tự do) nhưng chưa đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống phải đăng ký để được cấp tài khoản đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Từ ngày 22/7/2022 - 17h 20/8/2022:
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển không giới hạn số lần. Đối với những thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng, thí sinh có thể xác nhận nhập học trên hệ thống.
Từ ngày 21/8/2022 - 17h 28/8/2022:
Thí sinh phải xác nhận số lượng, thứ tự NVXT trên hệ thống và nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến.
Trước 17h ngày 17/09/2022:
Công bố điểm chuẩn đại học 2022 và kết quả xét tuyển.
Trước 17h ngày 30/9/2022:
Ttất cả thí sinh trúng tuyển xác nhận đăng ký tuyển sinh trực tuyến đợt 1 trên hệ thống.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh có 6 phương thức tuyển sinh năm 2022 như sau: 

Đối tượng 1
Tuyển thẳng theo quy định của Bộ
Đối tượng 2
Học sinh đã tốt nghiệp THPT nước ngoài và có những chứng chỉ quốc tế đính kèm
Đối tượng 3
Học lực giỏi hạnh kiểm tốt lớp 10,11 và Hk 1 lớp 12 theo hình chính quy và yêu cầu bắt buộc phải tốt nghiệp cấp 3 năm 2022
Đối tượng 4
Học sinh có học lực môn Lịch sử theo tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6,50 trở lên đối với các năm học lớp 10, 11 và 12 theo hình thức chương trình hệ chính quy và tốt nghiệp THPT. 
Đối tượng 5
Học sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh đợt 1 năm 2022 tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ. 
Đối tượng 6
Học sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 gồm kết quả các bài thi / môn theo tổ hợp xét tuyển của UEH, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ 

Phạm vi tuyển sinh

Xét tuyển sinh trong cả nước 

Chỉ tiêu

Đại học Kinh tế HCM (UEH)

Tại cơ sở chính TP HCM (KSA): Dự kiến 6.550 chỉ tiêu. (trong đó ISB: 550), phạm vi tuyển sinh cả nước

 

 

STT

 

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

2022

1

Kinh tế

 

7310101

 

A00, A01, D01, D07

 

110

 

– Kinh tế học ứng dụng

– Kinh tế chính trị

2

Kinh tế đầu tư

 

7310104

 

A00, A01, D01, D07

 

220

 

– Kinh tế đầu tư

– Thẩm định giá và Quản trị tài sản

3

Bất động sản

7340116

A00, A01, D01, D07

110

4

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01, D07

110

5

Kinh doanh nông nghiệp(S)

7620114

A00, A01, D01, D07

50

6

Quản trị kinh doanh

 

7340101

 

A00, A01, D01, D07

 

720

 

– Quản trị (V)(A)

– Quản trị chất lượng

– Quản trị khởi nghiệp

7

Kinh doanh quốc tế

 

7340120

 

A00, A01, D01, D07

 

500

 

– Kinh doanh quốc tế (V) (A)

– Ngoại thương (V)(A)

8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D07

110

9

Kinh doanh thương mại (V)

7340121

A00, A01, D01, D07

220

10

Marketing (V)

7340115

A00, A01, D01, D07

220

11

Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

 

 

 

7340201

 

 

 

 

 

 

A00, A01, D01, D07

 

 

 

 

 

1050

 

– Tài chính (V)(A)

– Ngân hàng (V)(A)

– Tài chính công

– Quản lý thuế

– Thị trường chứng khoán

– Đầu tư tài chính

– Ngân hàng đầu tư

– Ngân hàng quốc tế

– Thuế trong kinh doanh

– Quản trị hải quan – ngoại thương

– Quản trị tín dụng

12

Bảo hiểm (S)

7340204

A00, A01, D01, D07

50

13

Tài chính quốc tế

7340206

A00, A01, D01, D07

110

 

– Tài chính Quốc tế

 

 

STT

 

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ

tiêu 2022

 

– Quản trị rủi ro

 

 

 

14

Kế toán

 

7340301

 

A00, A01, D01, D07

 

720

 

– Kế toán công

– Kế toán doanh nghiệp (V)(A)

15

Kiểm toán (V)

7340302

A00, A01, D01, D07

165

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

 

A00, A01, D01, D07

 

165

 

– Quản trị lữ hành

– Quản trị du thuyền

17

Quản trị khách sạn

 

7810201

 

A00, A01, D01, D07

 

165

 

– Quản trị khách sạn

– Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

18

Toán kinh tế (**)

 

7310108

 

A00, A01, D01, D07

 

110

 

– Toán Tài chính

– Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

19

Thống kê kinh doanh (**)

7310107

A00, A01, D01, D07

50

20

Hệ thống thông tin quản lý (**)

 

7340405

 

A00, A01, D01, D07

 

110

 

– Hệ thống thông tin kinh doanh

– Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

21

Thương mại điện tử (V) (**)

7340122

A00, A01, D01, D07

110

22

Khoa học dữ liệu (**)

7480109

A00, A01, D01, D07

50

23

Kỹ thuật phần mềm (**)

7480103

A00, A01, D01, D07

50

24

Tiếng Anh thương mại (***)

7220201

D01, D96

160

25

Luật Kinh doanh (V)

7380107

A00, A01, D01, D96

165

26

Luật kinh doanh quốc tế

7380101

A00, A01, D01, D96

50

27

Quản lý công (S)

7340403

A00, A01, D01, D07

50

28

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

7580104

A00, A01, D01, V00

100

29

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

7489001

A00, A01, D01, D07

50

30

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

7320106

A00, A01, D01, V00

50

31

Quản trị bệnh viện

7340129_td

A00, A01, D01, D07

100

32

Chương trình Cử nhân tài năng

 

 

7340101_ISB

 

 

A00, A01, D01, D07

 

 

550

 

– Quản trị Kinh doanh

– Kinh doanh quốc tế

– Marketing

– Tài chính ứng dụng

– Kế toán

Cộng:

 

 

6550

(V): Có chương trình đào tạo chất lượng cao tiếng Việt (A): Có chương trình đào tạo chất lượng cao tiếng Anh (S): Có chương trình đào tạo song bằng tích hợp

(**): Toán nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30 (***): Tiếng Anh hệ số 2, quy về thang điểm 3

Tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (KSV): Chỉ tiêu 600

TT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu 2022

 

Phạm vi tuyển sinh cả nước

 

 

 

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D07

50

2

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01, D07

(Môn Toán hệ số 2)

40

3

Luật Kinh doanh

7380107

A00, A01, D01, D96

35

4

Kinh doanh nông nghiệp (S)

7620114

A00, A01, D01, D07

35

5

Quản trị lữ hành

7810103

A00, A01, D01,

D07

40

6

Tiếng Anh thương mại

7220201

D01, D96

(Tiếng Anh hệ số 2)

35

 

Phạm vi tuyển sinh khu vực ĐBSCL

 

 

 

7

Quản trị

7340101

A00, A01, D01,

D07

85

8

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D07

60

9

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D07

70

 

10

Tài chính – Ngân hàng

(gồm chuyên ngành Tài chính; Ngân hàng)

 

7340201

 

A00, A01, D01, D07

80

11

Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00, A01, D01, D07

70

 

Tổng cộng:

 

 

600

 

(S): Có chương trình đào tạo song bằng tích hợp với: Chương trình Logistics và Kinh doanh quốc tế

 1.3) Lệ phí hồ sơ 

– Lệ phí hồ sơ đăng ký dự tuyển: 100.000đ/hồ sơ.

– Lệ phí xét tuyển: 250.000đ/thí sinh.

– Hình thức đóng: Đóng trực tuyến, thí sinh xem trên biên nhận hồ sơ.

Hướng dẫn đăng kí

Hồ sơ dự tuyển gồm có:

– Phiếu đăng ký học VB2ĐHCQ (kê khai tại mục 4.1);

– Bản sao văn bằng tốt nghiệp Đại học hệ chính quy;

– Bản sao kết quả học tập, có ghi rõ tên môn học, số tín chỉ, điểm từng môn. Trường hợp tốt nghiệp ĐHCQ theo hình thức liên thông, thí sinh cần bổ sung thêm bản sao văn bằng tốt nghiệp và bản sao kết quả học tập bậc cao đẳng, trung cấp;

– Bản sao giấy khai sinh (hoặc CMND/CCCD có đầy đủ ngày tháng năm sinh);

– 01 (một) ảnh 3x4cm chụp theo kiểu CMND (dán vào bìa hồ sơ VB2ĐHCQ nhận tại trường khi đến nộp hồ sơ).

Lưu ý: Giấy tờ bản sao phải có chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ:

– Từ ngày 18/5/2021 đến ngày 13/7/2021, sáng từ 07g30 – 11g00; chiều 13g30 – 16g00

– Hình thức nộp hồ sơ: Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (KHÔNG NHẬN TRỰC TIẾP TẠI TRƯỜNG)

Lưu ý:

          – Ngoài bìa thư ghi rõ thông tin: Hồ sơ đăng ký Khóa 24.1 – VB2ĐHCQ.

         – Thông tin và địa chỉ người nhận: Cô Quyên, Phòng Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh: Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, Q3, TP.HCM

Điểm trúng tuyển

Điểm chuẩn các khối

Điểm trúng tuyển của UEH dao động trong khoảng từ 22 – 27,6 theo kết quả thi THPT và từ 750 – 850 điểm theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM tại cơ sở TP. HCM; 16 điểm cho tất cả các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long.

STT

Mã đăng ký xét tuyển

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7310101

Ngành Kinh tế

A00, A01, D01, D07

26.30

2

7310104

Ngành Kinh tế đầu tư

A00, A01, D01, D07

25.40

3

7340116

Ngành Bất động sản

A00, A01, D01, D07

24.20

4

7340404

Ngành Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D07

26.60

5

7620114

Ngành Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, D07

22.00

6

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

26.20

7

7340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

27.00

8

7510605

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

27.40

9

7340121

Ngành Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, D07

27.00

10

7340115

Ngành Marketing

A00, A01, D01, D07

27.50

11

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

25.90

12

7340204

Ngành Bảo hiểm

A00, A01, D01, D07

25.00

13

7340206

Ngành Tài chính quốc tế

A00, A01, D01, D07

26.80

14

7340301

Ngành Kế toán

A00, A01, D01, D07

25.40

15

7340302

Ngành Kiểm toán

A00, A01, D01, D07

26.10

16

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

24.00

17

7810201

Ngành Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D07

25.30

18

7310108

Ngành Toán kinh tế (*)

A00, A01, D01, D07

25.20

19

7310107

Ngành Thống kê kinh tế (*)

A00, A01, D01, D07

25.90

20

7340405

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*)

A00, A01, D01, D07

26.20

21

7340122

Ngành Thương mại điện tử (*)

A00, A01, D01, D07

26.90

22

7480109

Ngành Khoa học dữ liệu (*)

A00, A01, D01, D07

26.00

23

7480103

Ngành Kỹ thuật phần mềm (*)

A00, A01, D01, D07

26.20

24

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh (*)

D01, D96

27.00

25

7380107

Ngành Luật kinh tế

A00, A01, D01, D96

25.80

26

7380101

Ngành Luật

A00, A01, D01, D96

25.80

27

7340403

Ngành Quản lý công

A00, A01, D01, D07

25.00

28

7580104

Ngành Kiến trúc đô thị

A00, A01, D01, V00

22.80

29

7720802

Ngành Quản lý bệnh viện

A00, A01, D01, D07

24.20

Ngành (*): tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển 

Chương trình cử nhân tài năng 

STT

Mã đăng ký xét tuyển

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7340101_01

Ngành Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

27.00

2

7340120_01

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

27.50

3

7340115_01

Ngành Marketing

A00, A01, D01, D07

27.40

4

7340201_01

Ngành Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

25.30

5

7340301_01

Ngành Kế toán

A00, A01, D01, D07

22.00

Chương trình Chuẩn (KSV)

STT

Mã đăng ký xét tuyển

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh (*)

D01, D96

17.00

2

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

17.00

3

7340115

Ngành Marketing

A00, A01, D01, D07

17.00

4

7340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

17.00

5

7340122

Ngành Thương mại điện tử (*)

A00, A01, D01, D07

17.00

6

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

17.00

7

7340301

Ngành Kế toán

A00, A01, D01, D07

17.00

8

7380107

Ngành Luật kinh tế

A00, A01, D01, D96

16.00

9

7620114

Ngành Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, D07

16.00

10

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

16.00

Ngành (*): tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. 

Học phí các chương trình đào tạo tại UEH 

Dựa theo mức tăng học phí các năm trở lại đây, dự kiến học phí năm 2022 UEH sẽ tăng 10% so với năm 2021. Tương ứng mỗi tín chỉ sẽ tăng từ 70.000 đến 100.000 VNĐ/tín chỉ. Tức  mức học phí mỗi năm sinh viên UEH phải đóng tăng lên từ 2.000.000 đến 3.000.000 VNĐ.

Đối với năm 2021, học phí năm học 2021 – 2022 của trường Đại học Kinh tế TPHCM tăng 10% theo quy định của chính phủ. Tùy từng chương trình đào tạo mà học phí của Đại học Kinh tế TP. HCM sẽ có các mức khác nhau.

Chương trình huấn luyện và đào tạo đại trà phổ thông
– Năm 1 ( 2021 – 2022 ) là 715.000 đ / tín chỉ ( khoảng chừng 22.5 triệu / năm )

– Năm 2 ( 2022 – 2023 ) là 785.000 đ / tín chỉ ( khoảng chừng 24.8 triệu / năm )

– Năm 3 ( 2023 – 2024 ) là 863.500 đ / tín chỉ ( khoảng chừng 27.2 triệu / năm )

– Năm 4 ( 2024 – 2025 ) là 950.000 đ / tín chỉ ( khoảng chừng 29.9 triệu / năm )

Chương trình giảng dạy cử nhân năng lực

– Giảng dạy bằng chương trình tiếng Việt : 940.000 đ / tín chỉ

– Giảng dạy bằng chương trình tiếng Anh : 1.685.000 đ/tín chỉ

Đối với chương trình huấn luyện và đào tạo chất lượng cao
Học phí xê dịch từ 15 đến 23 triệu đồng trên một năm tùy theo ngành đào tạo và giảng dạy .

Quyền lợi của Tân Sinh Viên

Cơ sở vật chất

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tọa lạc trên khu đất có diện tích 139.124 m². Bao gồm 433 phòng học lớn nhỏ, hội trường và phòng thao tác, 20 trung tâm học liệu, 8 trung tâm mô phỏng vận chuyển phục vụ giảng dạy và điều tra và nghiên cứu, phòng thực hành thực hành, phòng Lab, phòng máy thực hành Máy tính. Thư viện điện tử hiện đại với 52.028 tập, 11.857 đề tài, luận văn và công trình điều tra, nghiên cứu, 298.396 ebook… 

Học bổng

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh dành nhiều suất học bổng cho sinh viên đang theo học tại trường. Có học bổng khuyến học trong nước và học bổng du học. Thường được giới thiệu trên trang web của trường.

Đại học Kinh tế HCM (UEH)

Một số học bổng quốc tế sau đây được giới thiệu:

  • Học bổng Phát triển (Học bổng Phát triển Úc – quảng cáo và Học bổng Lãnh đạo Úc – than ôi)
  • Học bổng Endeavour
  • Học bổng Daad (Đức)
  • Học bổng Chính phủ Nhật Bản
  • Học bổng Fulbright (Hoa Kỳ)
  • Chương trình học bổng Hà Lan
  • Chương trình học bổng chính phủ Pháp
  • Học bổng Erasmus mundus (Liên minh Châu Âu)
  • Chương trình học bổng viện trợ của Ireland
  • Học bổng Chevening (Anh)

Kí túc xá

Trường có 2 ký túc xá dành cho sinh viên lưu trú với tổng diện tích là 6.376 m2, gồm 227 phòng, sức chứa xấp xỉ 1.700 sinh viên (3,8 m2/sinh viên). Các ký túc xá này đều rất gần trường nên rất dễ dàng cho sinh viên di chuyển tới địa điểm học. Đồng thời cũng có các CLB được sinh hoạt tại đây. Ngoài ra ký túc xá UEH được trang bị đầy đủ hệ thống internet wifi đến tận phòng, có khả năng đáp ứng nhu cầu học tập, giải trí của các bạn sinh viên, với mức giá cực kỳ ưu đãi, chỉ từ 50.000 – 70.000 đồng/sinh viên/tháng. Ngoài ra, còn có hệ thống hỗ trợ onl 24/7, sẵn sàng ghi nhận các tình huống phát sinh. 

Đại học Kinh tế HCM (UEH)

Nhà xe với hệ thống thẻ từ, cùng sự giám sát chặt chẽ của nhân viên, nhà giữ xe tại tầng trệt và tầng 1 trong khuôn viên KTX sẽ giúp các bạn an tâm khi chiếc xế yêu của mình được gửi tại đây. Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm ngày càng trở thành nỗi lo lắng của các bậc phụ huynh cũng như các bạn sinh viên, đặc biệt là những bạn phải sống xa nhà. Nếu bạn vẫn chưa tin tưởng vào các hàng quán bên đường, bạn có thể chọn giải pháp ăn uống tại căn tin trong khuôn viên KTX. Với thực đơn được cập nhật, thay đổi hằng ngày, các bạn sẽ không lo những bữa cơm của mình trở nên nhàm chán và không đảm bảo vệ sinh. Ngoài ra, các bạn có thể đặt hàng trước nếu sợ đi học về muộn. Căn tin luôn đảm bảo chất lượng, và giá cả tốt nhất cho các bạn sinh viên.

Ngoại khoá

Trường trường đại học kinh tế TPHCM có số lượng CLB nhiều và chất lượng bậc nhất

CLB Nói Tiếng Anh BELL Club
Là câu lạc bộ dành cho những bạn yêu thích Tiếng Anh, luôn mong muốn tìm kiếm một sân chơi bổ ích, lành mạnh và là cơ hội để học hỏi và nâng cao khả năng Tiếng Anh của mình. Các chương trình, cuộc thi tiêu biểu: Cuộc đua tri thức, Ước mơ lớn, Ngày hội nói tiếng Anh cùng ISB…
CLB Nhân sự – Khởi nghiệp
Là một câu lạc bộ trực thuộc Hội Sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh, những người dân nơi đây mong muốn tạo ra môi trường giao lưu, học hỏi cho những bạn yêu thích ngành quản trị kinh doanh mà còn là cái nôi của các doanh nhân. kinh doanh có đạo đức. CLB đã triển khai nhiều chương trình bổ ích cho sinh viên và gặt hái được nhiều thành công: cuộc thi Nhân sự, Thực tập sinh tiềm năng, Talkshow “Chia sẻ sách hay – nâng tầm tri thức”…
CLB kế toán kiểm toán A2C
Ra đời với tư cách là một câu lạc bộ học thuật, A²C không chỉ chú trọng đào tạo các kỹ năng học thuật liên quan đến chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, trang bị cho sinh viên những kỹ năng còn thiếu mà luôn cố gắng tạo thật nhiều cơ hội để sinh viên tiếp xúc với các doanh nghiệp. Các chương trình, cuộc thi tiêu biểu: CPA tiềm năng, AKKOLOGY…
CLB Giai Điệu Trẻ
Tiền thân là đội văn nghệ Khoa Thương mại – Du lịch – Marketing trường Đại học Kinh tế TP.HCM, CLB Giai điệu trẻ là sân chơi âm nhạc lành mạnh dành cho các bạn sinh viên trẻ năng động, nhiệt huyết. CLB Giai điệu tuổi trẻ có hai mảng chính là hát và nhảy hiện đại: Với những ca khúc trẻ trung, sôi động hoặc lãng mạn, các bạn có thể thể hiện được chất giọng khỏe, khỏe hoặc giọng hát nhẹ nhàng, trầm ấm của mình. cho người nghe.

Trên đây là một số thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế HCM (UEH), mọi thông tin chi tiết sẽ được ISA cập nhật thêm.  

Bạn đã sẵn sàng tham gia cùng chúng tôi

Sự lựa chọn tuyệt vời !

Đăng ký khóa học:

Đăng ký khóa học:

Đăng ký khóa học

Đăng ký khóa học:

Đăng ký khóa học